định hướng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xác định phương hướng cụ thể: Hành động tìm ra hoặc chỉ ra hướng đi, phương châm cần phải theo đuổi.
- Chỉ dẫn, dẫn dắt theo một hướng nhất định: Hành động hướng dẫn, điều chỉnh để mọi thứ phát triển theo một mục tiêu đã được xác định trước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhờ có la bàn, chúng tôi đã định hướng được đường đi trong rừng. (Nhờ có la bàn, chúng tôi đã xác định được phương hướng đi trong rừng.)
- Giáo viên chủ nhiệm có nhiệm vụ định hướng nghề nghiệp cho học sinh. (Giáo viên chủ nhiệm có nhiệm vụ hướng dẫn, chỉ dẫn nghề nghiệp cho học sinh.)
- Công ty cần định hướng chiến lược phát triển cho 5 năm tới. (Công ty cần xác định phương hướng chiến lược phát triển cho 5 năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Định hướng xã hội chủ nghĩa": Cụm từ chỉ đường lối, mô hình phát triển theo các nguyên tắc của chủ nghĩa xã hội.
- Nền kinh tế nước ta phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa. (Nền kinh tế nước ta phát triển theo phương hướng xã hội chủ nghĩa.)
"Có định hướng rõ ràng": Có mục tiêu, phương hướng cụ thể và minh bạch.
- Một kế hoạch có định hướng rõ ràng sẽ dễ thực hiện hơn. (Một kế hoạch có phương hướng rõ ràng sẽ dễ thực hiện hơn.)
Biến thể và từ liên quan
Định hướng (Danh từ): Phương hướng đã được xác định.
- Định hướng của nhà trường là đào tạo ra những công dân có ích. (Phương hướng của nhà trường là đào tạo ra những công dân có ích.)
Định vị: Xác định vị trí trong không gian, thường cụ thể hơn "định hướng".
- Hệ thống GPS giúp định vị chính xác. (Hệ thống GPS giúp xác định vị trí chính xác.)
Phương hướng: Hướng đi, đường hướng chung (thường dùng như danh từ).
- Chúng ta cần thảo luận để tìm ra phương hướng đúng đắn. (Chúng ta cần thảo luận để tìm ra hướng đi đúng đắn.)
Từ đồng nghĩa
- Chỉ đạo: Lãnh đạo, hướng dẫn thực hiện theo một đường lối.
- Dẫn dắt: Dẫn đường, hướng dẫn cho đi theo.
- Hướng dẫn: Chỉ bảo cách thức, đường lối thực hiện.
Các cụm từ liên quan
Định hướng phát triển: Xác định phương hướng để phát triển.
- Bản quy hoạch này nhằm định hướng phát triển đô thị. (Bản quy hoạch này nhằm xác định phương hướng phát triển đô thị.)
Định hướng tương lai: Xác định mục tiêu, con đường cho tương lai.
- Buổi tư vấn giúp các em học sinh định hướng tương lai. (Buổi tư vấn giúp các em học sinh xác định phương hướng cho tương lai.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Lạc lối vì thiếu định hướng": Gặp khó khăn, không biết phải làm gì vì không có mục tiêu, phương hướng rõ ràng.
- Nhiều bạn trẻ cảm thấy lạc lối vì thiếu định hướng nghề nghiệp. (Nhiều bạn trẻ cảm thấy không biết đi về đâu vì thiếu phương hướng nghề nghiệp.)
- đgt. Xác định phương hướng: dùng la bàn để định hướng định hướng công tác.